Thành ngữ
- Không đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.
- Vũ trụ là vô thủy vô chung.
- Không chung thủy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 無始無終
"vô thủy vô chung" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | endless |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 無始無終 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 無始無終 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
| thủy | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
| chung | âm đầu ch · vần ung · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "vô thủy vô chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.