Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quốc hữu hóa

Danh từ
Danh từ
  1. (tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí.
    • quốc hữu hóa toàn bộ hệ thống ngân hàng của chế độ cũ

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quốc hữu hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.