Định nghĩa
- Có dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 有緣.
Từ, cụm từ chứa "hữu duyên"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hữu duyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.