Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tín hữu

Danh từ
Danh từ
  1. Tín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 信.

Cấu tạo âm tiết

tínâm đầu t · vần in · thanh sắc
hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tín hữu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.