Thành ngữ
- Không làm bạn với kẻ không giống mình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 無友不如己者.
"vô hữu bất như kỷ giả" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 己に如かざる者を友とするなかれ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
| hữu | âm đầu h · vần ưu · thanh ngã |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| kỷ | âm đầu k · vần y · thanh hỏi |
| giả | âm đầu gi · vần a · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "vô hữu bất như kỷ giả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.