Tính từ
- (Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.
- (Nghĩa bóng) (thường dùng để chỉ người phụ nữ) Người có nhan sắc mà không có nết na hoặc không hữu dụng.
Cấu tạo âm tiết
| hữu | âm đầu h · vần ưu · thanh ngã |
| sắc | âm đầu s · vần ăc · thanh sắc |
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
| hương | âm đầu h · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "hữu sắc vô hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.