hữu sắc vô hương

Tính từ
Tính từ
  1. (Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.
  2. (Nghĩa bóng) (thường dùng để chỉ người phụ nữ) Người có nhan sắc mà không có nết na hoặc không hữu dụng.

Cấu tạo âm tiết

hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc
vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hữu sắc vô hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.