Chữ Hán Nôm đọc là "hữu"
20 chữ có âm đọc "hữu" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hữu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hữu"
有Có, sở hữu友friend, companion; fr…又and, also, again, in …右right; west; right-wi…柚Quả bưởi佑help, protect, bless冇(Cant.) have not郁sweet smelling, rich …莠Quần áo đại tang (của…銪(Hoá học) Europi铕(Hoá học) Europi囿pen up; limit, constr…栯祐divine intervention, …㕛(ancient form of 友) a…㮋(non-classical form o…鍝𡈹
Chữ Nôm đọc là "hữu"
Chữ có âm Việt "hữu" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).