柚
chụcHán Việt · Nôm
dửuHán Việt
duHán Việt
trụcHán Việt · Nôm
dữuHán Việt
hữuHán Việt
dựuHán Việt
dứuHán Việt
dâuNôm
dóNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+67DA
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chục — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chục" · âm tiết chục
- dửu — Hán Việt. Chữ cùng âm "dửu"
- du — Hán Việt. Chữ cùng âm "du" · âm tiết du
- trục — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trục" · âm tiết trục
- dữu — Hán Việt. Chữ cùng âm "dữu"
- hữu — Hán Việt. Chữ cùng âm "hữu" · âm tiết hữu
- dựu — Hán Việt. Chữ cùng âm "dựu"
- dứu — Hán Việt. Chữ cùng âm "dứu"
- dâu — Nôm. Chữ cùng âm "dâu" · âm tiết dâu
- dó — Nôm. Chữ cùng âm "dó" · âm tiết dó
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Quả bưởi.
- Cây tếch.
- Lược dệt; sậy.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 柚 theo lối Nôm
trụcBộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay.dâuCây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.chụcSố gộp chung mười đơn vị làm một.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pomelo, grapefruit
Chữ khác cũng đọc là "chục"
Chữ khác cũng đọc là "dửu"
Chữ khác cũng đọc là "du"
Chữ khác cũng đọc là "trục"
Chữ khác cũng đọc là "dữu"
Chữ khác cũng đọc là "hữu"
Chữ khác cũng đọc là "dựu"
Chữ khác cũng đọc là "dứu"
Chữ khác cũng đọc là "dâu"
Chữ khác cũng đọc là "dó"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 柚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 柚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 柚 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).