喻
dụHán Việt
duHán Việt
rủNôm
dùNôm
dầuNôm
dỗNôm
giộNôm
nhủNôm
dẩuâm Việt
dẫuâm Việt
dủâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+55BB
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dụ — Hán Việt. Chữ cùng âm "dụ" · âm tiết dụ
- du — Hán Việt. Chữ cùng âm "du" · âm tiết du
- rủ — Nôm. Chữ cùng âm "rủ" · âm tiết rủ
- dù — Nôm. Chữ cùng âm "dù" · âm tiết dù
- dầu — Nôm. Chữ cùng âm "dầu" · âm tiết dầu
- dỗ — Nôm. Chữ cùng âm "dỗ" · âm tiết dỗ
- giộ — Nôm. Chữ cùng âm "giộ" · âm tiết giộ
- nhủ — Nôm. Chữ cùng âm "nhủ" · âm tiết nhủ
- dẩu — âm Việt. Chữ cùng âm "dẩu"
- dẫu — âm Việt. Chữ cùng âm "dẫu" · âm tiết dẫu
- dủ — âm Việt. Chữ cùng âm "dủ"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Văn học) Phép ẩn dụ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 喻 theo lối Nôm
dù(Phương ngữ) Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.dầuCây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.rủBuông thõng.dỗDùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình.nhủDặn dò ân cần.giộNhư trộ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
metaphor, analogy; example; like
Chữ khác cũng đọc là "dụ"
Chữ khác cũng đọc là "du"
Chữ khác cũng đọc là "rủ"
Chữ khác cũng đọc là "dù"
Chữ khác cũng đọc là "dầu"
Chữ khác cũng đọc là "dỗ"
Chữ khác cũng đọc là "nhủ"
Chữ khác cũng đọc là "dẫu"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 喻
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 喻 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 喻 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).