rủ
Phát âm (IPA): Hà Nội [zu˧˩] · Huế [ʐʊw˧˨] · Sài Gòn [ɹʊw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Buông thõng.
- Trướng rủ màn che.
- Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình.
- Rủ nhau đi cấy đi cày. (ca dao)
Câu ví dụ thêm
- Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai.Her long hair cascaded down over her shoulders.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rủ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to invite (along) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 誘う さそう |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชวน chuan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rủ"
chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.rủ rêRủ làm việc xấu (nói khái quát).rủ rỉPh. Cg. Rủ rỉ rù rì. Nói khẽ, nói nhỏ một cách thân mật.quyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.quyến anh rủ yếnVí việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.rủ phượngTên một khúc nhạc tình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.