屢
lũHán Việt
lâuHán Việt
cũNôm
rũNôm
luãNôm
rủNôm
lúNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C62
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lũ — Hán Việt. Chữ cùng âm "lũ" · âm tiết lũ
- lâu — Hán Việt. Chữ cùng âm "lâu" · âm tiết lâu
- cũ — Nôm. Chữ cùng âm "cũ" · âm tiết cũ
- rũ — Nôm. Chữ cùng âm "rũ" · âm tiết rũ
- luã — Nôm. Chữ cùng âm "luã"
- rủ — Nôm. Chữ cùng âm "rủ" · âm tiết rủ
- lú — Nôm. Chữ cùng âm "lú" · âm tiết lú
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 屢 theo lối Nôm
cũĐược dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa.rũKhô héo, buông cành lá xuống.rủBuông thõng.lúLối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa.lũaRữa cả thịt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
frequently, often, again and again
Giản thể và phồn thể
Chữ 屢 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lũ"
Chữ khác cũng đọc là "lâu"
Chữ khác cũng đọc là "cũ"
Chữ khác cũng đọc là "rũ"
Chữ khác cũng đọc là "luã"
Chữ khác cũng đọc là "rủ"
Chữ khác cũng đọc là "lú"
Chữ cùng bộ 尸
尾vải局cục屋ốc層tầng尺xích尼ni展chẽn居cư屬thuộc屈khuất屍thi屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới履lữ屉thế尿niếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 屢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 屢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).