局
cụcHán Việt · Nôm
cuộcHán Việt · Nôm
cộcNôm
gụcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C40
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cục — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cục" · âm tiết cục
- cuộc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cuộc" · âm tiết cuộc
- cộc — Nôm. Chữ cùng âm "cộc" · âm tiết cộc
- gục — Nôm. Chữ cùng âm "gục" · âm tiết gục
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 局 theo lối Nôm
cụcKhối nhỏ và đặc.cuộcSự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.gụcChúi xuống.cộcNgắn; cụt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bureau, office; circumstance
Chữ khác cũng đọc là "cục"
Chữ khác cũng đọc là "cuộc"
Chữ khác cũng đọc là "cộc"
Chữ khác cũng đọc là "gục"
Chữ cùng bộ 尸
尾vải屋ốc層tầng尺xích尼ni展chẽn居cư屢lũ屬thuộc屈khuất屍thi屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới履lữ屉thế尿niếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 局
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 局 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 局 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).