cuộc
Phát âm (IPA): Hà Nội [kuək̚˧˨ʔ] · Huế [kuək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kuək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.
- Cuộc thi đấu thể thao .
- Bóng đang trong cuộc.
- Người ngoài cuộc.
- Điều cuộc với nhau.
- Thắng cuộc.
- Chịu thua cuộc.
- Giao hẹn về sự thách đố nào.
- Đánh cuộc.
- Không ai dám cuộc cả.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 局.
Chữ Hán đọc là "cuộc"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cuộc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | (classifier for events, activities) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 판 pan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cuộc"
rốt cuộc(Cn. rút cục) Đến giai đoạn cuối cùng.cuộc sốngTổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.bỏ cuộcBỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ.cuộc đờiKhoảng thời gian mà ai sống.cuộc thiXem thi cửcuộc bầu cửlà một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.công cuộcViệc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.cuộc vuiNhư bữa tiệc.ngoài cuộcKhông tham dự, không liên quan đến.cuộc tìnhTình cảm yêu đương của người nam và người nữ.mãn cuộcLúc kết cục.chung cuộcCuộc đua cuối cùng.tổng cuộc(Địa phương)nhập cuộcTham gia vào một việc gì.đánh cuộcXem cờ bạccuộc thử nghiệmXem Sự thử nghiệmcuộc thí nghiệmXem Sự thử nghiệmđòi cuộc đòi đànĐòi người bệnh phải đặt tiền cược trước.cuộc thi sắc đẹpCuộc thi về vẻ đẹp bên ngoài (hình thể, gương mặt, dáng vóc), vẻ đẹp bên trong (nhân cách, tấm lòng) và tri thức, trí tuệ của nam, nữ, người chuyển giới.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cuộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.