cước
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɨək̚˧˦] · Huế [kɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [kɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài sâu nhả ra một thứ tơ.
- Con cước sống trên cây
- Tơ do con cước nhả ra.
- Dùng cước làm dây cần câu.
- Hiện tượng ngón tay ngón chân sưng đỏ và ngứa.
- Mùa rét, tay phát cước.
- Tiền chi phí cho việc vận tải hàng hoá.
- Hàng đã trừ cước rồi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cước"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cước" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | kick |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 料金 りょうきん |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cước"
căn cướcNhững điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. (nói tổng quát)cước phíChi phí phải trả cho công chuyên chở hàng hoá, hành lí.bả cướcChân khập khiễng.quyền cướcLối đánh bằng chân tay không trong võ thuật.chú cướcLời chú giải ở cuối một trang giấy.hành cướcĐi bộ, tiếng nhà Phật, chỉ việc các nhà sư đi vân du.sơn cướcMiền rừng núi.Cảnh CướcMột đảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía đông nam đảo Trà Bản.cước chúLời chú thích ở cuối trang.giấy căn cướcGiấy chứng minh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.