屍
thiHán Việt · Nôm
thâyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C4D
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thi" · âm tiết thi
- thây — Nôm. Chữ cùng âm "thây" · âm tiết thây
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Xác chết, thi hài.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 屍 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
corpse, carcass
Giản thể và phồn thể
Chữ 屍 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thi"
Chữ khác cũng đọc là "thây"
Chữ cùng bộ 尸
尾vải局cục屋ốc層tầng尺xích尼ni展chẽn居cư屢lũ屬thuộc屈khuất屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới履lữ屉thế尿niếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 屍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 屍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 屍 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).