尺
xíchHán Việt
chỉHán Việt
xếNôm
xếchNôm
xáchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C3A
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xích — Hán Việt. Chữ cùng âm "xích" · âm tiết xích
- chỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "chỉ" · âm tiết chỉ
- xế — Nôm. Chữ cùng âm "xế" · âm tiết xế
- xếch — Nôm. Chữ cùng âm "xếch" · âm tiết xếch
- xách — Nôm. Chữ cùng âm "xách" · âm tiết xách
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 尺 theo lối Nôm
xáchCầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.xếNghiêng về một bên.xếchKhông ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
Chinese measure approx. 'foot'
Chữ khác cũng đọc là "xích"
Chữ khác cũng đọc là "chỉ"
Chữ khác cũng đọc là "xế"
Chữ khác cũng đọc là "xếch"
Chữ khác cũng đọc là "xách"
Chữ cùng bộ 尸
尾vải局cục屋ốc層tầng尼ni展chẽn居cư屢lũ屬thuộc屈khuất屍thi屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới履lữ屉thế尿niếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 尺
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 尺 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).