槓
chỉHán Việt
cốngHán Việt · Nôm
thịHán Việt
cổngNôm
cồngNôm
giangNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+69D3
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "chỉ" · âm tiết chỉ
- cống — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cống" · âm tiết cống
- thị — Hán Việt. Chữ cùng âm "thị" · âm tiết thị
- cổng — Nôm. Chữ cùng âm "cổng" · âm tiết cổng
- cồng — Nôm. Chữ cùng âm "cồng" · âm tiết cồng
- giang — Nôm. Chữ cùng âm "giang" · âm tiết giang
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 槓 theo lối Nôm
cốngĐường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.cổngKhoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở.giangCây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.cồngNhạc khí gõ có hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát hiệu lệnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
lever, pole, crowbar; sharpen; (Cant.) a wardrobe, trunk
Chữ khác cũng đọc là "chỉ"
Chữ khác cũng đọc là "cống"
Chữ khác cũng đọc là "thị"
Chữ khác cũng đọc là "cổng"
Chữ khác cũng đọc là "cồng"
Chữ khác cũng đọc là "giang"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 槓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 槓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 槓 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).