cống
Phát âm (IPA): Hà Nội [kəwŋ͡m˧˦] · Huế [kəwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [kəwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.
- Xây cống.
- Chảy như tháo cống.
- Đóng cống.
- Cống sinh, nói tắt.
- Nào có ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co (Trần Tế Xương)
- Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
- Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục.
- Cống ngà voi châu báu.
- (Người thua bài) Nộp quân bài tốt nhất cho người thắng.
- Cống át chủ.
- (Dân tộc) Tên gọi của một trong số.
- Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
- (Tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Cống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cống"
贡cống杠dang, giang, cống赣cảm, cống, cám篢cống戇chướng, cống, tráng灨cống, cám, công嗊hống, cống贑cống, cám槓chỉ, cống, thị貢cống贛cảm, cống, cám唝hống, cống汞hống, cống贑cống槓cống贛cống, cám
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cống" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 下水 げすい |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cống"
cống hiếnSự đóng góp to lớn.Tây Cốngxem Sài Gòn.chuột cốngChuột cỡ lớn, thường sống ở các cống rãnh.cống rãnhCống và rãnh, chỉ đường thoát nước bẩn (nói khái quát).chính cốngĐích thực, đúng nguồn gốc.hương cốngTừ dùng để chỉ cử nhân trước thời .cầu cốngCầu và cống, về mặt là những công trình bảo đảm giao thông (nói khái quát)cống thầnNước này phụng cống xưng thần nước kia.cống sĩNgười ứng thí tiến sĩ.triều cốngNói các vua chư hầu xưa đích thân đem lễ vật đến cống hiến thiên tử.tuế cốngNói một nước nhỏ hằng năm sai sứ đem tặng phẩm đi biếu một nước lớn ở bên cạnh (cũ).tiến cốngNói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.cống phẩmVật đem đi để cống nộp, cống tiến.cống các(cổ) Chốn sinh hoạt chung.cống sinhđể chỉ những người học trò giỏi được cử đi thi HươngCống VịMột phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.kiệu bát cốngKiệu to không có mui, mười sáu người khiêng bằng tám cái đòn.trường quan, cống sĩQuan trường và những người đã đỗ ông cống ở các kỳ thi hương, nay vào thi hội.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.