cộng

Danh từĐộng từ Thanh nặngVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [kəwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [kəwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Phương ngữ)
    • Cộng rơm.
    • Ngắt cộng lấy lá.
  2. Cộng sản (nói tắt).
    • Hoạt động chống cộng.
Động từ
  1. Tính gộp vào, thêm vào.
    • Hai cộng hai bằng bốn.
    • Cộng tiền hàng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 共.

"cộng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh add · plus
🇯🇵 Tiếng Nhật 足す たす · 加える くわえる · プラス
🇰🇷 Tiếng Hàn 합하다 haphada
🇷🇺 Tiếng Nga плюс · сложить сложи́ть
🇹🇭 Tiếng Thái บวก bùak

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "cộng"

công cộngThuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.cộng đồngMột nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.tổng cộngCộng tất cả lại.cộng hòaCộng hoà1.cộng sảnTên của một chủ nghĩa được phát triển bởi Karl Marx và Friedrich Engels vào giữa thế kỷ 19 theo mô hình kinh tế xã hội và hệ tư tưởng chính trị ủng hộ việc thiết lập xã hội phi nhà nước, không giai cấp, bình đẳng, dựa trên sự sở hữu chung và điều khiển chung đối với các phương tiện sản xuất nói chung.Trung CộngTrung Quốc.cộng tácCùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm.dấu cộngDấu đặt giữa các con số cần cộng lại.cộng sựCùng cộng tác làm việc vì mục đích chung.Cộng hòa IraqTên chính thức của Iraq.Cộng hòa PhápTên chính thức của Pháp.Cộng hòa SípTên gọi chính thức của Síp.cấp số cộngMột dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng của số hạng đứng trước nó với một số không đổi (công sai).Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.Cộng hòa Liên bang ĐứcTên chính thức của Đức.Cộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuấtViệt Nam Cộng hòaChính thể thành lập ngày 26 tháng 10 năm 1955 tại bán đảo Đông Dương thuộc phía nam vĩ tuyến 17, cáo chung ngày 30 tháng 4 năm 1975.phép cộng(Toán học) Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).cộng nôNô lệ cộng sản.trung bình cộngSố có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho tổng số phần tử trong tập hợp.Cộng HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hả Phòng, Việt Nam.cộng đoànĐoàn thể Công giáo.mảnh cộngLoài cỏ, lá dùng làm bánh.cộng bàoKhối nguyên sinh chất chứa đựng nhiều nhân và được bao trong một màng tế bào, tạo nên trạng thái tương tự như đa bào.Cộng LạcMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.cộng sinhMối quan hệ giữa hai hay nhiều loài sinh vật chung sống thường xuyên với nhau, trong đó các loài tham gia đều có lợi ích.Cộng hòa ÁoTên chính thức của Áo.Cộng hòa IndonesiaTên chính thức của Indonesia.Cộng hoà Indonesia.Cộng hòa SécTên chính thức của Sécđồng cam cộng khổVui sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu (trong mọi hoàn cảnh đều có nhau).Cộng hòa Ấn ĐộTên chính thức của Ấn Độ.cộng đồng tộc ngườiCộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể gồm một hay nhiều tộc người thân thuộc.Cộng hòa Hồi giáo I-ran.Cộng hòa Liên bang MyanmarTên chính thức của Myanmar.Cộng hoà Ả Rập SyriaTên chính thức của Syria.

Cấu tạo âm tiết

cộngâm đầu c · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.