dấu cộng

Danh từ
Danh từ
  1. Dấu đặt giữa các con số cần cộng lại.
    • Dấu cộng là một chữ thập có hai gạch bằng nhau, thí dụ: 8+3.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"dấu cộng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh plus

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dấuâm đầu d · vần âu · thanh sắc
cộngâm đầu c · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dấu cộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.