dấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "dâu"
"dấu" là một từ
Danh từ, Động từ. Cái vết, cái hình còn lại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dấu"
dấu hiệuDấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.dấu vếtCái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.dấu chấmDấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.dấu phẩyDấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy.dấu nặngDấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.dấu ba chấmlà một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc khôndấu cộngDấu đặt giữa các con số cần cộng lại.dấu chấm hỏiDấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.dấu câuTên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc.dấu chấm thanDấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc câu gọi hay câu đáp cũng dùng dấu chấm than. Đôi khi, nó được dùng để tỏ thái độ mỉa mai, ngạc nhiên.dấu hai chấmDấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).dấu bằngKý hiệu toán học để biểu thị hai giá trị hoặc biểu thức bằng nhau.dấu ngoặc nhọn{{n-g|Dấu {{l|mul|{}} hoặc dùng trong các lĩnh vực toán học, âm nhạc, máy tính và hóa học.}}dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.dấu than.dấu sắcMột trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt.dấu gạch ngangDấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; khi đặt ở đầu dòng thì dùng để viết phân biệt các lời đối thoại, các phần liệt kê hoặc phần trình bày.dấu ngãMột trong bốn dấu chỉ thanh sắc của âm tiếng Việt.dấu ngoặc képXem ngoặc képdấu thánh giáDấu người theo đạo Ki-tô đặt bàn tay lên trán và hai vai.dấu triệnxem ấn triệndấu thỏ đường dêNơi xa xôi hẻo lánh, không vết chân người, chỉ có dấu chân thỏ, chân dê rừng.dấu xe ngựaDấu vết xe ngựa của những khách đến chơi bời trước đấy.dấu huyềndấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.dấu chấm lửng.
Từ có "dấu" ở sau
đánh dấuLàm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần.yêu dấuYêu thiết tha và sâu sắc.phải dấuCó vết đòn hay vết đâm.làm dấuĐánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc.ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..thuốc dấuThuốc Đông y chữa các vết thương ở ngoài da.con dấuVật thường bằng đồng hoặc gỗ, trên bề mặt có khắc hình hoặc chữ, dùng ấn lên văn bản, giấy tờ, v.v. để xác nhận một danh nghĩa nào đó.chấm dấuMột dụng cụ được dùng dể lấy dấu cho vật cần gia công. Thường có thiết diện là 8–10 mm, một đầu được làm nhọn với góc nhọn là 30–35 độ, đầu kia được bo tròn và tôi cứng hai dầu 20–30 mm.nón dấuNón của lính thời xưa.
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.