Danh từ
- Dấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.
- Chữ i có dấu chấm ở trên đầu.
- Sau dấu chấm phải viết hoa.
Câu ví dụ thêm
- Khi kết câu làm ơn thêm dấu chấm.Please add a full stop at the end of your sentence.
- Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.All of these sentences need a full stop.
- Tất cả những câu này cần phải để dấu chấm hết.All of these sentences need a full stop.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
"dấu chấm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dot · full stop · full stop; dot |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 点 てん |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le point |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Punkt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | точка то́чка |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il punto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "dấu chấm"
dấu chấm hỏiDấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.dấu chấm lửng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dấu chấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.