dấu thỏ đường dê

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nơi xa xôi hẻo lánh, không vết chân người, chỉ có dấu chân thỏ, chân dê rừng.

Cấu tạo âm tiết

dấuâm đầu d · vần âu · thanh sắc
thỏâm đầu th · vần o · thanh hỏi
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
dêâm đầu d · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dấu thỏ đường dê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.