dâu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "dâu"
"dâu" là một từ
Danh từ. Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dâu"
dâu tâyCây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.dâu nam giảnNgười con dâu trung hậu, đảm đang, lấy ý từ kinh Thi.
Từ có "dâu" ở sau
em dâuVợ của em trai.phù dâuNgười con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.bèo dâuBèo có lá rất nhỏ úp lên nhau như hoa dâu.bể dâu(Cũ; vch.) Bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi của cuộc đờinàng dâuNgười con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).trên bộc trong dâuTrên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.Hẹn người tới cửa vườn dâuTừ điển Trên bộc trong dâu.sâu dâuLoài sâu đục thân cây dâu, có thể dùng làm thuốc.bèo hoa dâuxem bèo dâu
Cùng vần "âu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.