dâu nam giản

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người con dâu trung hậu, đảm đang, lấy ý từ kinh Thi.
    • "Hái rau tần từ bờ suối phía.
    • Nam", là thơ khen người vợ trẻ đảm đang lo việc nội trợ

Cấu tạo âm tiết

dâuâm đầu d · vần âu · thanh ngang
namâm đầu n · vần am · thanh ngang
giảnâm đầu gi · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dâu nam giản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.