Định nghĩa
- Người con dâu trung hậu, đảm đang, lấy ý từ kinh Thi.
- "Hái rau tần từ bờ suối phía.
- Nam", là thơ khen người vợ trẻ đảm đang lo việc nội trợ
Cấu tạo âm tiết
| dâu | âm đầu d · vần âu · thanh ngang |
| nam | âm đầu n · vần am · thanh ngang |
| giản | âm đầu gi · vần an · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "dâu nam giản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.