dâu
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəw˧˧] · Huế, Sài Gòn [jəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.
- Trồng dâu nuôi tằm.
- Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này.
- Mua vài cân dâu ngâm đường.
- Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình.
- Rước dâu.
- Rể thảo dâu hiền.
- Mẹ chồng nàng dâu .
- Nó là con dâu của làng này.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dâu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | daughter-in-law |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 媳妇 xí fù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 嫁 よめ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 며느리 myeoneuri |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dâu"
cô dâuCô gái lấy chồng trong ngày làm lễ cưới.dâu tâyCây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.em dâuVợ của em trai.bãi bể nương dâu.bóng xế nhành dâuTuổi già.bèo dâuBèo có lá rất nhỏ úp lên nhau như hoa dâu.phù dâuNgười con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.nàng dâuNgười con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).dâu giaNói hai gia đình có con lấy nhau làm vợ chồng.bể dâu(Cũ; vch.) Bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi của cuộc đờidâu nam giảnNgười con dâu trung hậu, đảm đang, lấy ý từ kinh Thi.sâu dâuLoài sâu đục thân cây dâu, có thể dùng làm thuốc.rước dâuĐón cô dâu về nhà chồng.bèo hoa dâuxem bèo dâutrên bộc trong dâuTrên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.Hẹn người tới cửa vườn dâuTừ điển Trên bộc trong dâu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.