dấu
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəw˧˦] · Huế [jəw˨˩˦] · Sài Gòn [jəw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái vết, cái hình còn lại.
- Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (Truyện Kiều)
- Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ.
- Đánh dấu một đoạn văn hay.
- Đặt một cái mốc làm dấu
- Vật nhỏ bằng gỗ, bằng đồng, bằng ngà có khắc chữ để in ra làm tin.
- Con dấu.
- Đóng dấu.
- Dấu của chủ tịch.
- Dấu của cơ quan.
- Kí hiệu đặt trên một số nguyên âm để chỉ biến âm của những âm đó.
- Dấu mũ
- Kí hiệu của chữ quốc ngữ để chỉ các thanh khác nhau.
- Dấu huyền
- Kí hiệu để chấm câu.
- Dấu nặng
- Kí hiệu để chỉ các phép tính.
- Dấu cộng
- Kí hiệu đặt trước một con số để phân biệt dương hay âm.
- -8 là tám âm.
- (Từ cũ) Yêu.
- Con vua, vua dấu, con chúa, chúa yêu (tục ngữ)..
- Chúa dấu, vua yêu một cái này (Hồ Xuân Hương)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dấu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mark · stamp · seal · mark; sign; tone mark |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 符号 fú hào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 印 しるし · 判子 はんこ · 符号 ふごう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 마크 makeu · 도장 dojang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la marque · l'accent · le cachet |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Siegel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | печать печа́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตรา traa · เครื่องหมาย khrûeang-mǎai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'accento · il sigillo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dấu"
dấu vếtCái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.dấu hiệuDấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.dấu chấmDấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.đánh dấuLàm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần.yêu dấuYêu thiết tha và sâu sắc.phải dấuCó vết đòn hay vết đâm.dấu phẩyDấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy.dấu nặngDấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.dấu cộngDấu đặt giữa các con số cần cộng lại.dấu ba chấmlà một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc khôndấu câuTên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc.làm dấuĐánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc.dấu chấm hỏiDấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.dấu chấm thanDấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc câu gọi hay câu đáp cũng dùng dấu chấm than. Đôi khi, nó được dùng để tỏ thái độ mỉa mai, ngạc nhiên.dấu hai chấmDấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).dấu than.dấu bằngKý hiệu toán học để biểu thị hai giá trị hoặc biểu thức bằng nhau.dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.dấu ngoặc nhọn{{n-g|Dấu {{l|mul|{}} hoặc dùng trong các lĩnh vực toán học, âm nhạc, máy tính và hóa học.}}dấu sắcMột trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt.dấu ngãMột trong bốn dấu chỉ thanh sắc của âm tiếng Việt.dấu ngoặc képXem ngoặc képdấu gạch ngangDấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; khi đặt ở đầu dòng thì dùng để viết phân biệt các lời đối thoại, các phần liệt kê hoặc phần trình bày.dấu thánh giáDấu người theo đạo Ki-tô đặt bàn tay lên trán và hai vai.ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..con dấuVật thường bằng đồng hoặc gỗ, trên bề mặt có khắc hình hoặc chữ, dùng ấn lên văn bản, giấy tờ, v.v. để xác nhận một danh nghĩa nào đó.thuốc dấuThuốc Đông y chữa các vết thương ở ngoài da.dấu triệnxem ấn triệndấu huyềndấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.chấm dấuMột dụng cụ được dùng dể lấy dấu cho vật cần gia công. Thường có thiết diện là 8–10 mm, một đầu được làm nhọn với góc nhọn là 30–35 độ, đầu kia được bo tròn và tôi cứng hai dầu 20–30 mm.nón dấuNón của lính thời xưa.dấu xe ngựaDấu vết xe ngựa của những khách đến chơi bời trước đấy.dấu chấm lửng.dấu thỏ đường dêNơi xa xôi hẻo lánh, không vết chân người, chỉ có dấu chân thỏ, chân dê rừng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.