đấu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəw˧˦] · Huế [ʔɗəw˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɗəw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Miếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền.
- Trụ con xây hai bên đầu nóc nhà gạch.
- Đơn vị đo thể tích khối đất làm được (khoảng nửa mét khối).
- Dụng cụ đong lường hạt rời, như ngô, gạo, làm bằng gỗ.
- Nối giáp, làm cho tiếp nối vào nhau.
- Đấu dây điện.
- Đấu hai đầu kèo.
- Đấu máy nhánh vào tổng đài.
- Áp sát, làm cho tiếp giáp.
- Ngồi đấu lưng vào nhau.
- Chung lưng đấu cật. (tục ngữ)
- Gộp, hợp lại, làm cho tăng thêm sức mạnh.
- Khó khăn thì đấu sức lại cùng làm.
- Pha trộn hai hay nhiều thứ với nhau để có được một thứ mới.
- Pha đấu nước mắm.
- Đọ sức, thi thố tài năng.
- Đấu võ.
- Đấu bóng bàn.
- Phê bình chỉ trích nhằm vạch rõ tội lỗi.
- Đấu địa chu?.
- Đấu mấy tên tham nhũng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đấu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đấu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to fight; to compete |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สู้ sûu |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đấu"
trận đấuCuộc thi, tỉ thí.chiến đấuCó tính chất đấu tranh.thi đấuCuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.đấu tranhDùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.đấu giáNói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua.phấn đấuGắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.tọa sơn quan hổ đấungồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.giao đấu(hai đối thủ) đọ sức, đọ tài để phân rõ hơn thua.đấu trườngNơi diễn ra cuộc thi đấu.đấu thầuQuá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để ký kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm công trình.đấu tranh tư tưởngHình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.đấu sĩNgười (thường giỏi võ) tham gia thi đấu võ hoặc đấu sức mạnh.quyết đấuGiao đấu quyết giành phần thắng.nhà thi đấuNhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà.đấu thủNgười tham gia thi đấu.đấu khẩu(Kng.) . Cãi nhau kịch liệt.đấu tốDùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân (từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây).bán đấu giáBán bằng hình thức để cho những người mua lần lượt trả giá, ai trả giá cao nhất thì được mua.đấu đáPhê phán, đả kích, tìm mọi cách hạ uy tín của nhau để tranh giành quyền lợi.đấu láoNhư huyên thiên.đấu phápThể lệ thi đấu.thợ đấuThợ đào đất.đấu củngVòm nối mái và tường cho vững.thùng đấuHố sâu và vuông vức, do đào để lấy đất mà thành.đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.đấu tranh giai cấpNhư giải phóng giai cấp.đấu tranh vũ trangCuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự.thao diễn chiến đấuTrình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều kiện và tình huống chiến đấu khác nhau, là hình thức huấn luyện thực hành theo chức trách được phân công.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.