giao đấu

Động từ
Động từ
  1. (hai đối thủ) đọ sức, đọ tài để phân rõ hơn thua.
    • cuộc giao đấu quyết liệt
  2. Thi đấu thể thao.
    • hai đội bóng bắt đầu ra sân giao đấu

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
đấuâm đầu đ · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giao đấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.