đau
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [ʔɗaw˧˧] · Sài Gòn [ʔɗa(ː)w˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.
- Đau tay.
- Đau dạ dày.
- Đau khớp
- Mắc bệnh.
- Đói ăn rau, đau uống thuốc. (tục ngữ)
- Cảm thấy xót xa.
- Nhìn thấy vợ con đói rách mà đau
- Làm cho buồn khổ.
- Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
- Trgt. Bị thua thiệt nặng.
- Một trận thua đau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đau" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hurt · pain · painful; to hurt |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 疼 téng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 痛い いたい · 痛み いたみ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아프다 apeuda · 아픔 apeum |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mal · souffrir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Leid · weh · der Schmerz · schmerzen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | болеть боле́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เจ็บ jèp · ปวด pùat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | male · il dolore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đau"
đau khổXót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.đau buồnCảm thấy buồn bực, xót xa.đau đớnĐau mức độ cao (nói khái quát).đau đầuCảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử lí hay giải quyết như thế nào.đau lòngĐau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.đau đáuỞ trạng thái không yên lòng do đang có điều phải quan tâm, lo lắng.đau ốmỐm (nói khái quát).đau điếngĐau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột ngột.đau thươngĐau đớn xót thương.đau ruột thừaRuột thừa bị viêm gây nhức buốt ổ bụng.đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.đớn đauNỗi đau kéo dài day dứt.đau trời vángCảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.trèo cao ngã đauVí trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.buồn đaubuồn một cách đau đớn, buồn tới mức đau đớnđau dạ conChứng co thắt của phụ nữ mãn kinh.đau sờ cauĐau cái gì.đau đầu vì tiềnĐau đầu vì tiền điên đầu vì tình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.