đau khổ

Tính từ
Tính từ
  1. Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.
    • Nỗi đau khổ, nhục nhã của các dân tộc bị áp bức (Trường Chinh)

Câu ví dụ thêm

  • Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậyWhy is life so full of suffering?
  • Tại sao yêu nhau mà cứ làm cho nhau đau khổ?Why when we are in love, we make each other hurt?
  • Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới.She takes a new lover while he is in anguish.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đau khổ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh suffering · suffering; miserable
🇨🇳 Tiếng Trung 痛苦 tòng kǔ
🇯🇵 Tiếng Nhật 苦しむ くるしむ
🇰🇷 Tiếng Hàn 고통스럽다 gotongseureopda · 괴로워하다 goerowohada
🇫🇷 Tiếng Pháp la souffrance · la détresse
🇷🇺 Tiếng Nga страдать страда́ть · страдание страда́ние
🇹🇭 Tiếng Thái ทรมาน thaw-rá-maan
🇮🇹 Tiếng Ý soffrire · la sofferenza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đauâm đầu đ · vần au · thanh ngang
khổâm đầu kh · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đau khổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.