Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đầu

Danh từĐộng từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗəw˨˩] · Huế [ʔɗəw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.
    • 1938, Hồ Biểu Chánh, “Chương III”, trong Lời thề trước miễu[https://vi.wikisource.org/wiki/L%E1%BB%9Di_th%E1%BB%81_tr%C6%B0%E1%BB%9Bc_mi%E1%BB%85u/Ch%C6%B0%C6%A1ng_III]
    • Ông Hương trưởng quá chén, ông gặm cái đầu gà chưa xong, nên ông cứ ép khách, chớ ông ăn không được.
    • La Quán Trung, “Hồi 33”, trong Tam quốc diễn nghĩa, Phan Kế Bính dịch, Bùi Kỷ hiệu đính[https://vi.wikisource.org/wiki/Tam_qu%E1%BB%91c_di%E1%BB%85n_ngh%C4%A9a/H%E1%BB%93i_33]
    • Đi đến Thượng Lộ thì bị Đô uý Vương Viêm giết, đem đầu đến dâng Tào Tháo.
  2. (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức.
    • Vấn đề đau đầu.
    • Cứng đầu.
  3. Phần có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nói tổng quát).
    • Gãi đầu gãi tai.
    • Chải đầu.
    • Mái đầu xanh.
    • Đầu bạc.
  4. Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật.
    • Đầu máy bay.
    • Trên đầu tủ.
    • Sóng bạc đầu.
  5. Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian.
    • Đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh.
    • Nhà ở đầu làng.
    • Đầu mùa thu.
    • Những ngày đầu tháng.
  6. Phần ở tận cùng, giống nhau ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật.
    • Hai bên đầu cầu.
    • Nắm một đầu dây.
    • Trở đầu đũa.
  7. Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác.
    • Hàng ghế đầu.
    • Lần đầu.
    • Tập đầu của bộ sách.
    • Đếm lại từ đầu.
  8. Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính bình quân về người, gia súc, đơn vị diện tích.
    • Sản lượng tính theo đầu người.
    • Mỗi lao động hai đầu lợn.
    • Tăng số phân bón trên mỗi đầu mẫu.
  9. Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung.
    • Đầu máy khâu.
    • Đầu video.
    • Đầu đọc.
    • Đầu câm.
  10. (Khẩu ngữ) Đầu video (nói tắt).
    • Đầu đa hệ.
Động từ
  1. (Kết hợp hạn chế) Theo.
    • Đầu Phật (đi tu).
  2. (Khẩu ngữ) Đầu hàng (nói tắt).
    • Thà chết không đầu giặc.
    • Nguyễn Đình Chiểu, Lục Vân Tiên (bản Quốc ngữ 2082 câu)[https://vi.wikisource.org/wiki/L%E1%BB%A5c_V%C3%A2n_Ti%C3%AAn_(b%E1%BA%A3n_Qu%E1%BB%91c_ng%E1%BB%AF_2082_c%C3%A2u)/II]
    • Ghét đời thúc quí phân băng,Sớm đầu tối đánh lằng nhằng rối dân.
Tính từ
  1. Ở phía trên cùng, phía trước, ở thởi điểm trước, lúc đầu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* (Danh từ) Phiên âm từ chữ Hán 頭.

Chữ Hán đọc là "đầu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đầu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh head · head; beginning
🇨🇳 Tiếng Trung 脑袋 nǎo dai · 端 duān
🇯🇵 Tiếng Nhật 頭 あたま
🇰🇷 Tiếng Hàn 머리 meori · 고개 gogae · 초 cho · 골치 golchi
🇫🇷 Tiếng Pháp la tête
🇩🇪 Tiếng Đức der Kopf
🇷🇺 Tiếng Nga голова голова́ · башка башка́
🇹🇭 Tiếng Thái หัว hǔa · ต้น tôn · ศีรษะ sǐi-sà
🇮🇹 Tiếng Ý la testa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đầu"

ban đầuLúc mới bắt đầu, buổi đầu.bắt đầuLàm việc thứ nhất, khởi đầu một việc.đầu mốiĐầu sợi dây.đầu tiênKhông có gì đi trước.đầu bếpNgười nấu bếp chính.đầu gốiMặt trước của chỗ ống chân khớp với đùi.đầu độcBỏ thuốc độc định làm cho người ta chết.đầu tưTập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.đầu hàngChấm dứt kháng cự và chịu sự xử lí của kẻ thắng trận.cắm đầu(cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.hàng đầuDùng để chỉ vị trí đầu tiên hay thứ nhất.đỡ đầuNói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.đau đầuCảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử lí hay giải quyết như thế nào.khởi đầuBắt tay vào làm.đứng đầuỞ vị trí cao nhất; giữ vị trí lãnh đạo hoặc có địa vị cao nhất trong một tổ chức, nhóm, lĩnh vực hoặc phạm vi nào đó.đầu vàoCác chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra.đầu bàiPhần đề ra cho học sinh làm.triệt đầu triệt vĩ(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.gật đầuCúi đầu tỏ ý bằng lòng.đầu đềNhư đầu bài.bước đầuGiai đoạn đầu của một quá trình nào đó (còn chưa kết thúc)ý hợp tâm đầuTâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.đầu cơLợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng. Đầu cơ tích trữ.hói đầu.lắc đầuQuay đầu sang hai bên, tỏ ý không bằng lòng.đầu ócĐầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ.quy đầuĐầu bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.dạo đầuDạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của một bản nhạc, một ca khúc.đầu raKết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào.đầu đuôiToàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc.đầu gấuNgười ngổ ngáo thường được thuê mướn để đe doạ người khác.đầu máyLoại phương tiện tự đẩy, chạy trên đường ray để kéo các toa tàu phía sau.mở đầuBắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện.bạc đầu(tuổi) già.gối đầuGác một đầu lên chỗ khác, vật khác.đầu đànCon vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy.ấm đầu(trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nói kiêng tránh)đầu thaiNhập vào một cái thai để sinh ra thành kiếp khác (theo thuyết luân hồi của đạo Phật).đương đầuChống chọi với.đầu cuốiThiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa.

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.