đầu tư

Động từ
Động từ
  1. Tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.
    • đầu tư suy nghĩ
    • đầu tư nhiều công sức vào việc học tập
  2. Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì sao cho có hiệu quả kinh tế, xã hội.
    • chính sách đầu tư hợp lí
    • đầu tư phát triển ngành thủ công mĩ nghệ
    • kêu gọi vốn đầu tư

"đầu tư" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh invest · investment · to invest; investment
🇨🇳 Tiếng Trung 投资 tóu zī
🇰🇷 Tiếng Hàn 투자 tuja
🇫🇷 Tiếng Pháp investir
🇩🇪 Tiếng Đức anlegen · investieren
🇷🇺 Tiếng Nga вложить вложи́ть
🇹🇭 Tiếng Thái การลงทุน kaan-long-thun · ลงทุน long-thun
🇮🇹 Tiếng Ý investire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "đầu tư"

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đầu tư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.