Danh từ
- Thiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa.
- Thiết bị hay đối tượng sử dụng cuối cùng của một hệ thống hay một quá trình dịch vụ.
"đầu cuối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | terminal |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đầu cuối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.