Tính từ
- (trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nói kiêng tránh)
- thằng bé bị ấm đầu
- Có những biểu hiện về tính tình, hành vi không bình thường.
- ấm đầu hay sao mà làm thế?
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ấm đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.