Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấm đầu

Tính từ
Tính từ
  1. (trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nói kiêng tránh)
    • thằng bé bị ấm đầu
  2. Có những biểu hiện về tính tình, hành vi không bình thường.
    • ấm đầu hay sao mà làm thế?

Cấu tạo âm tiết

ấmâm đầu (không) · vần âm · thanh sắc
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ấm đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.