dầu

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəw˨˩] · Huế [jəw˦˩] · Sài Gòn [jəw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.
  2. Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy, v. v.
    • Dầu lạc.
    • Dầu khuynh diệp.
    • Dầu cá.
    • Mỏ dầu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dầu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh oil
🇯🇵 Tiếng Nhật 油 あぶら · オイル
🇰🇷 Tiếng Hàn 기름 gireum
🇫🇷 Tiếng Pháp l'huile
🇩🇪 Tiếng Đức das Öl
🇷🇺 Tiếng Nga масло ма́сло
🇹🇭 Tiếng Thái น้ำมัน nám-man
🇮🇹 Tiếng Ý l'olio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dầu"

dầu mỏDầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học.tranh sơn dầuTranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu.xì dầuLoại nước chấm được sản xuất bằng cách lên men hạt đậu tương, ngũ cốc rang chín, nước và muối ăn.quang dầuChất trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp.dầu ănDầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uốngdầu lửaChất lỏng nhớt, không màu, dễ bắt lửa có mùi nặng dùng để thắp sáng.dầu đá phiếnMột loại dầu phi truyền thống được tạo ra từ đá phiến dầu bằng các phương pháp nhiệt phân, hydro hóa.dầu hàoNước sốt dạng sệt, có màu nâu sẫm được làm từ những con hàu tươi được nấu chín thời gian dài, có vị ngọt xen lẫn với vị mặn nhẹ.sơn dầuNói bức họa vẽ lên vải bằng sơn trộn với dầu.dầu mỡDầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát).màu dầuHỗn hợp dùng để vẽ gồm chất có màu nhào trong một thứ dầu sánh (như dầu đay).dầu hỏaChất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy.dầu nhờnDầu có độ nhờn cao và có khả năng bảo vệ sự bào mòn, dùng để bôi trơn máy.đèn dầuĐèn thắp bằng dầu hoả, có bấc tròn.dầu mèDầu được chiết xuất từ hạt vừng.tinh dầuChất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc.khí dầu mỏ hóa lỏngHỗn hợp hydrocarbon từ dầu mỏ, gồm chủ yếu propan và butan, hóa lỏng dưới áp suất để làm nhiên liệu.bếp dầuLoại bếp dùng dầu hôi hoặc diesel làm nhiên liệu, nhóm lửa cháy qua bấc và có núm vặn điều chỉnh độ to của ngọn lửa.dầu thơmĐphg, cũ Nước hoa.khô dầuBã còn lại sau khi đã ép hết dầu.xức dầuGiải tội cho người theo đạo Thiên chúa lúc sắp chết.dầu cáDầu được chiết từ gan cá hay từ cơ thể một số loài cá, thú biển và các dữ liệu trong sản xuất cá hộp, dùng trong chăn nuôi, công nghiệp mĩ phẩm và chữa các bệnh còi xương, quáng gà, suy nhược cơ thể.Sở DầuMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.heo dầuBộ phận được gắn tại đĩa phanh của xe, giúp củng cố, tạo điểm nhấn cho thiết kế của xe, nâng cao hiệu quả cùng tính chính xác của việc phanh xe.dầu khíDầu mỏ và khí đốt nói chung.ví dầuXem ví dùdầu hàuXem dầu hào.dầu hoả.giếng dầuNơi khai thác dầu mỏ.giấy dầuGiấy có phết dầu để tránh ẩm ướt, dùng để bọc hàng.Cái DầuMột thị trấn thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.dầu nhớtdầu nhờn.dầu hắc(Ph.) . Hắc ín.vạc dầuVạc đựng dầu đang đun sôi, dùng để thả người có tội vào, theo một hình phạt thời phong kiến.dầu gióDung dịch gồm tinh dầu chứa long não, bạc hà, khuynh diệp, quế, tràm thường dùng để chữa cảm cúm.thầu dầuLoài cây cùng họ với sắn, trẩu, lá có cuống dài, quả có gai, chứa hạt có chất dầu dùng làm dầu xổ, dầu thắp.dầu hôi.đá phiến dầuMột loại đá trầm tích có chứa lượng lớn kerogen.Thủ Dầu MộtMột thị xã thuộc tỉnh Bình Dương, Việt Nam.ví dẫu ví dầuNhư ví dầu (nhấn mạnh hơn).

Cấu tạo âm tiết

dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.