đá phiến dầu

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại đá trầm tích có chứa lượng lớn kerogen.

Cấu tạo âm tiết

đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc
phiếnâm đầu ph · vần iên · thanh sắc
dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đá phiến dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.