quang dầu

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Chất trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp.
Động từ
  1. Quét lên một lớp quang dầu để làm tăng độ bền và vẻ đẹp.
    • quang dầu chiếc nón

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quangâm đầu qu · vần ang · thanh ngang
dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quang dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.