Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

màu dầu

Danh từ
Danh từ
  1. Hỗn hợp dùng để vẽ gồm chất có màu nhào trong một thứ dầu sánh (như dầu đay).
  2. Tranh vẽ bằng những hỗn hợp đó.

Cấu tạo âm tiết

màuâm đầu m · vần au · thanh huyền
dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "màu dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.