Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dầu đá phiến

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại dầu phi truyền thống được tạo ra từ đá phiến dầu bằng các phương pháp nhiệt phân, hydro hóa.

"dầu đá phiến" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh shale oil

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc
phiếnâm đầu ph · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dầu đá phiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.