đậu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəw˧˨ʔ] · Huế [ʔɗəw˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗəw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.
- Cối xay đậu.
- Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán.
- Một bìa đậu.
- Đậu mùa (nói tắt).
- Lên đậu.
- Chủng đậu.
- Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền).
- Chim đậu trên cành.
- Thuyền đậu lại một ngày ở bến. — Đậu xe lại nghỉ (ph. — ; đỗ).
- Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi.
- Giống tốt, hạt nào cũng đậu.
- E cái thai không đậu.
- Lứa tằm đậu.
- (Kết hợp hạn chế) . Như đặng.
- Cầm lòng không đậu.
- (Ph.) . Đỗ.
- Thi đậu.
- Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ.
- Sợi đậu ba.
- Lụa đậu.
- (Ph.) . Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đậu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đậu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bean; to park; to land |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 豆 まめ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 콩 kong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le haricot |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถั่ว thùa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đậu"
đậu phộngLoại cây thân thảo, lá mọc đối, thân phân nhánh từ gốc, quả phát triển thành đậu (củ) trong đất, thường có 2 hạt khi trưởng thành.đậu gàHạt đậu dùng làm thực phẩm phổ biến ở Trung Đông, có hình giống với đầu của con gà.bún đậu mắm tômMột món ăn từ gồm có bún, đậu phụ rán và mắm tôm lên men với nhiều nguyên liệu khác nhau như nem rán, thịt lợn luộc, chả cốm, rau thơm, v.v.đậu hũMón ăn làm bằng sữa đậu nành pha nước đường hoa nhài cho đông lại, có tác dụng giải nhiệt.sữa đậu nànhMột thức uống khá phổ biến làm từ đậu tương, vị mát, hơi ngậy, khi uống có thể thêm chút đường.củ đậuCây loài đậu thân leo, hạt có độc tố, rễ phình thành củ to, màu vàng nhạt, vị mát và hơi ngọt, dùng làm thức ăn, có tên khoa học là .đậu phụMón ăn làm bằng bột đậu nành nấu và ép thành bánh.đậu nhaKẹo làm bằng bột đậu xanh.hậu đậuXem vụng vềđậu đũaThứ đậu quả dài, mọc từng cụm đôi như đôi đũa.đậu nành(Cn. đậu tương) Loài đậu có hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ và làm tương.đậu lướt ván(Món ăn; cách nói văn chương) Đậu phụ chiên.chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.đậu khuônCách gọi tại miền Trung của món đậu phụ.chủng đậuChích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa.đậu tươngTức đậu nành dùng làm tương.thi đậuXem thi đỗđậu rồngQuả của một loại thân leo dùng để làm thức ăn.ở đậuSống tạm ít lâu.cháo đậuCháo chỉ gồm đậu và sắn.đậu mùa khỉBệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.ăn nhờ ở đậuSống tạm bợ, nương tựa vào người khác.sữa đậuĐồ uống chế bằng đậu nành với nước và nấu với đường.hồ đậuGiống đậu rừng, hoa trắng đỏ.đậu xanhĐậu hạt nhỏ, có vỏ màu xanh lục.Tòng ĐậuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.ba đậuCây nhỡ cùng họ với thầu dầu, lá hình trứng mọc so le, hoa mọc thành chùm ở đầu cành, hạt cho dầu dùng làm thuốc tẩy.đậu khấuCây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, lá dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc và gia vị.đậu hoaCách gọi khác của món tào phớ.rau đậuTừ chỉ chung các thứ rau ăn.thủy đậuBệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì để lại những vết nâu lâu phai.đậu ngựĐậu thân leo, hoa màu trắng, về sau màu vàng, quả cong, ngắn và dẹt, hạt to và thơm.đậu mùaBệnh truyền nhiễm lây lan nhanh biểu hiện qua các mụn phỏng nước trên mặt da khi khỏi để lại sẹo nhỏ, sâu và dày (rỗ hoa).đậu hủCách gọi khác của đậu phụ, đậu khuôn.đậu phụngxem đậu phộng.óc đậuThức ăn làm bằng đậu nành không đóng thành khuôn như đậu phụ.Đậu thịHọ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.đậu trắngMột loại đậu phổ biến có nguồn gốc từ châu Mỹ.vợ thằng đậuNgười vụng về.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.