Động từ
- Chích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa.
- Ai cũng được chủng đậu thì làm gì có người rỗ mặt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chủng đậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.