đậu nha

Danh từ
Danh từ
  1. Kẹo làm bằng bột đậu xanh.
  2. Người hay làm hỏng việc chi..

Cấu tạo âm tiết

đậuâm đầu đ · vần âu · thanh nặng
nhaâm đầu nh · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đậu nha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.