đâu
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở chỗ nào.
- Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
- Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy. (tục ngữ)
- Khắp nơi.
- Đâu cũng có người tốt.
- Hình như.
- Nghe đâu anh ấy sẽ về.
- Như thế nào.
- Lòng đâu sẵn mối thương tâm (Truyện Kiều)
- Ở nơi nào đó.
- Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần (Truyện Kiều)
- Bỗng chốc.
- Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay (Truyện Kiều)
- Không thể.
- Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ (Truyện Kiều)
- Không phải.
- Nó có đánh vỡ bát đâu.
- Không còn.
- Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối (Thế Lữ)
- Từ đặt ở cuối câu để chỉ một ý phủ định.
- Tôi không ăn đâu.
- Nó chẳng biết đâu.
- Thật vàng, chẳng phải thau đâu. (ca dao)
- củ nâu.
- màu nâu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đâu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đâu" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đâu"
không đâuKhông có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.biết đâuTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn đưa ra trao đổi thêm, chứ chưa dám khẳng định dứt khoát.ngờ đâuTổ hợp biểu thị điều thực tế sắp nêu ra là trái ngược với điều suy nghĩ trước đó, là hoàn toàn không ngờ tới.biết đâu đấyTổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.đâu mâuMũ thời xưa đội khi ra trận để bảo vệ phần đầu, còn gọi là mũ trụ.nào đâuCó đâu, còn đâu.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.nghe đâuHình như, có lẽ.biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)không phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.Đâu SuấtNơi ở cuối cùng của Bồ Tát trước khi thành Phật Thích Ca.phút đâuTrong giây lát, thình lình.đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.biết đâu ma ăn cỗAi mà biết được, rằng trong bữa tiệc có con ma.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.