đâu mâu

Danh từ
Danh từ
  1. Mũ thời xưa đội khi ra trận để bảo vệ phần đầu, còn gọi là mũ trụ.

"đâu mâu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 兜鍪

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đâuâm đầu đ · vần âu · thanh ngang
mâuâm đầu m · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đâu mâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.