Danh từ
- Tổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.
- (- đời nào nó chịu?) - biết đâu đấy!
- (- có thể cô ta không đến) - biết đâu đấy!
- Tổ hợp biểu thị ý muốn thanh minh cho hành động sai lầm của mình, là do vô tình chứ không cố ý.
- "Đẻ bảo tôi thế thì tôi cứ thế, chứ tôi biết đâu đấy?" (VTrPhụng; 13)
Cấu tạo âm tiết
| biết | âm đầu b · vần iêt · thanh sắc |
| đâu | âm đầu đ · vần âu · thanh ngang |
| đấy | âm đầu đ · vần ây · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "biết đâu đấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.