Tính từ
- Không có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.
- Thắc mắc những chuyện không đâu.
Câu ví dụ thêm
- Không đâu bằng ở nhà mình.No place is like home.
- Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện không đâu.He easily gets angry at trivial things.
- Không đâu, thực ra tôi cũng không thích nó đến mức đấy.No, I really don't like it that much.
"không đâu" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "không đâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.