ngờ đâu

Phó từ
Phó từ
  1. Tổ hợp biểu thị điều thực tế sắp nêu ra là trái ngược với điều suy nghĩ trước đó, là hoàn toàn không ngờ tới.
    • ngờ đâu cơ sự lại đến nông nỗi này!
  2. Không tưởng, không nghĩ đến như thế.
    • Ngờ đâu lại được gặp nhau.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngờâm đầu ng · vần ơ · thanh huyền
đâuâm đầu đ · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngờ đâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.