瀆
đậuHán Việt · Nôm
độcHán Việt · Nôm
đụcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7006
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đậu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đậu" · âm tiết đậu
- độc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "độc" · âm tiết độc
- đục — Nôm. Chữ cùng âm "đục" · âm tiết đục
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 瀆 theo lối Nôm
đậuCây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.đụcDụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.độcCó tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ditch, sluice, gutter, drain
Giản thể và phồn thể
Chữ 瀆 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đậu"
Chữ khác cũng đọc là "độc"
Chữ khác cũng đọc là "đục"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 瀆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 瀆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).