Chữ Hán Nôm đọc là "đậu"
21 chữ có âm đọc "đậu" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đậu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đậu"
讀read, study; pronounce豆beans, peas; bean-sha…投throw, cast, fling, p…逗tempt, allure, arouse…痘(Y học) Bệnh đậu mùa瀆ditch, sluice, gutter…读read, study; pronounce読read, study; pronounce梪渎ditch, sluice, gutter…窦surname; hole, burrow…竇surname; hole, burrow…脰the neck荳beans, peas; bean-sha…郖鋀餖food item set out for…饾food item set out for…
Chữ Nôm đọc là "đậu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).